вы́служиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được thăng chức, nịnh bợ để thăng tiến, thể hiện bản thân qua phục vụ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́служусь |
| ты | вы́служишься |
| он / она / оно | вы́служится |
| мы | вы́служимся |
| вы | вы́служитесь |
| они | вы́служатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́служился |
| Giống cái | вы́служилась |
| Giống trung | вы́служилось |
| Số nhiều | вы́служились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́служись |
| Số nhiều | вы́служитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́служившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́служась, вы́служившись |