заслужи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể заслу́живатьđáng được; được
Nghĩa
- xứng đáng, giành đượcдобиться какого-либо отношения; стать достойным чего-либо
- xứng đáng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заслужу́ |
| ты | заслу́жишь |
| он / она / оно | заслу́жит |
| мы | заслу́жим |
| вы | заслу́жите |
| они | заслу́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заслужи́л |
| Giống cái | заслужи́ла |
| Giống trung | заслужи́ло |
| Số nhiều | заслужи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заслужи́ |
| Số nhiều | заслужи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заслужи́вший |
| Bị động | — | заслу́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заслужи́в, заслуживши |
