основа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nền, đáy
- cơ sở
- nền móng
- căn cứ, lý do
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | основа́ние | основа́ния |
| Sinh cách | основа́ния | основа́ний |
| Tặng cách | основа́нию | основа́ниям |
| Đối cách | основа́ние | основа́ния |
| Công cụ cách | основа́нием | основа́ниями |
| Giới cách | основа́нии | основа́ниях |
Từ liên quan
причи́наlý do, lý, cớ; Nguyên nhân, nguyên do, nguyên cố, nguyên cớ, duyên cố, duyên cớорганиза́цияtổ chức; tổ chứcсозда́ниеsinh vật, tạo vật; sáng lập, thành lập, tổ chức, xây dựng nên, lậpучрежде́ниеcơ quan, công sở, nhiệm sở; thành lập, sáng lậpпо́чваnền tảng; cơ sởоправда́ниеBiện hộ, biện bạch, biện minh, biện giải, bào chữa; tha thứоснова́тельноmột cách kỹ lưỡng, một cách triệt đểоснова́тельNgười sáng lập, sáng lập viênобоснова́ниеluận chứng, luận cứ, lý lẽ, bằng chứng; luận chứng, lập luận, chứng minh, biện giảiосно́выcơ bản, nền tảng, nguyên lý, nền móng
Từ đồng nghĩa
смыслNghĩa, ý, ý nghĩa; ích lợi, lợi íchосновно́йchính; chủосно́ваcơ sở, nền tảng; nhân, lõiба́заcăn cứ; cơ sởаргуме́нтLý lẽ, luận cứ, luận chứng, lập luận, bằng chứng, chứng cớоснова́тьNgười sáng lập, sáng lập viênопо́раChỗ dựa, chỗ tựa, chỗ tì, cột chống, trụ chống, chân đế, bệ đỡ, giá đỡ, gối tựa; trụ cầu, mố cầuобоснова́тьchứng minh căn cứ, biện minhрезо́нLý, lý lẽоснова́тельныйcẩn thận, cho đáo; sâu sắcба́зисcơ sở; hạ tầngоснова́тельницаngười sáng lập, nữ người sáng lậpосно́выватьcăn cứ trên, xây dựng trên, dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, lấy. . . làm cơ sở, lấy. . . làm căn cứ; sáng lập, thành lập, lập, dựng, xây dựngоснова́тельскийmang tính sáng lập, nền tảng, của người sáng lập

