учрежде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- cơ quan, công sở, nhiệm sởорганизация
- thành lập, sáng lậpдействиеsự
- — thiết chế, thể chếобщественное установление
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | учрежде́ние | учрежде́ния |
| Sinh cách | учрежде́ния | учрежде́ний |
| Tặng cách | учрежде́нию | учрежде́ниям |
| Đối cách | учрежде́ние | учрежде́ния |
| Công cụ cách | учрежде́нием | учрежде́ниями |
| Giới cách | учрежде́нии | учрежде́ниях |
Ví dụ
- государственное учреждениеcơ quan nhà nước, cơ quan quốc gia, công sở
Từ liên quan
прису́тствиеCó mặt, hiện diện; tham dựустановле́ниеXếp đặt, bố trí, đặt, xếp, bày, điều chỉnh, thu xếp, lắp, ráp, gá lắp, tổ chức, thực hiện, thiết lập, kiến lập, lập, quy định, ấn định, định, lập được, quyết định, xác định, xác minh, chứng minh, phát hiện, nhận thấy, xét thấyвводđưa vào, đem vàoучреди́тельNgười sáng lập, sáng lập viênучреди́тельныйThành lập, sáng lậpучрежде́нческийthuộc cơ quan, thuộc tổ chức, mang tính cơ quanучрежда́тьthiết lập, kiến lập, quy lập, áp dụng, đặt ra; Thành lập, sáng lập
Từ đồng nghĩa
институ́тchế độ, hệ thống, quy chế; trường đại học, trường cao đẳng, học việnорганиза́цияtổ chức; tổ chứcсозда́ниеsinh vật, tạo vật; sáng lập, thành lập, tổ chức, xây dựng nên, lậpструкту́раKết cấu, cấu tạo, cơ cấu, cấu trúc, kiến trúc, cấu tượngконто́раVăn phòng, ban quản trịучреди́тьthành lập; sáng lậpинститу́цияtổ chức, cơ quan, định chế, thiết chế
