аргуме́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lý lẽ, luận cứ, luận chứng, lập luận, bằng chứng, chứng cớ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | аргуме́нт | аргуме́нты |
| Sinh cách | аргуме́нта | аргуме́нтов |
| Tặng cách | аргуме́нту | аргуме́нтам |
| Đối cách | аргуме́нт | аргуме́нты |
| Công cụ cách | аргуме́нтом | аргуме́нтами |
| Giới cách | аргуме́нте | аргуме́нтах |
Ví dụ
- выдвигать что-л. в качестве аргументаlấy cái gì làm bằng chứng
