ба́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- căn cứ
- cơ sở
- khoсклад
- căn cứ, căn cứ địa, căn cứ điểm, trạmопорный пункт
- Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ба́за | ба́зы |
| Sinh cách | ба́зы | ба́з |
| Tặng cách | ба́зе | ба́зам |
| Đối cách | ба́зу | ба́зы |
| Công cụ cách | ба́зой, ба́зою | ба́зами |
| Giới cách | ба́зе | ба́зах |
Ví dụ
- авиационная базаcăn cứ không quân, cơ sở hàng không
- военная базаcăn cứ quân sự
- военно-морская базаcăn cứ hải quân

