обоснова́ть обосновать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chứng minh căn cứ, biện minh
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | обосну́ю |
|---|
| ты | обосну́ешь |
|---|
| он / она / оно | обосну́ет |
|---|
| мы | обосну́ем |
|---|
| вы | обосну́ете |
|---|
| они | обосну́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обоснова́л |
|---|
| Giống cái | обоснова́ла |
|---|
| Giống trung | обоснова́ло |
|---|
| Số nhiều | обоснова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обосну́й |
|---|
| Số nhiều | обосну́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | обоснова́вший |
|---|
| Bị động | — | обосно́ванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | обосновав, обосновавши |
|---|
Từ liên quan
основно́йchính; chủоснова́тьNgười sáng lập, sáng lập viênобосно́ванностьcơ sở, căn cứ, nền tảng; tính hợp lýосно́выватьcăn cứ trên, xây dựng trên, dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, lấy. . . làm cơ sở, lấy. . . làm căn cứ; sáng lập, thành lập, lập, dựng, xây dựng