причи́на
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lý do, lý, cớоснование
- Nguyên nhân, nguyên do, nguyên cố, nguyên cớ, duyên cố, duyên cớ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | причи́на | причи́ны |
| Sinh cách | причи́ны | причи́н |
| Tặng cách | причи́не | причи́нам |
| Đối cách | причи́ну | причи́ны |
| Công cụ cách | причи́ной, причи́ною | причи́нами |
| Giới cách | причи́не | причи́нах |
Ví dụ
- без всякой причиныkhông có lý do gì hết, vô cớ
- не без причиныkhông phải là vô cớ, chẳng phải không có lý do
- нет причины отказыватьсяkhông có lý [do] để từ chối



