Nghĩa
- nhắmцелясь, стремиться попасть в кого-либо или во что-либо
- nhắm tới địa vịстремиться занять какое-либо положение, получить какое-либо звание, стать кем-либо
- dán nhãn
- mong trở thànhстремиться занять какое-либо положение, получить какое-либо звание, стать кем-либо
- đánh dấu
- ám chỉнамекать на кого-либо, что-либо
- nhắm, hướng tới
- đánh dấu, dán nhãn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ме́чу |
|---|
| ты | ме́тишь |
|---|
| он / она / оно | ме́тит |
|---|
| мы | ме́тим |
|---|
| вы | ме́тите |
|---|
| они | ме́тят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ме́тил |
|---|
| Giống cái | ме́тила |
|---|
| Giống trung | ме́тило |
|---|
| Số nhiều | ме́тили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ме́ть |
|---|
| Số nhiều | ме́тьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ме́тящий | ме́тивший |
|---|
| Bị động | ме́тимый | ме́ченный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | метя | метив, метивши |
|---|
Từ liên quan
замеча́тьnhận xét; nhớ, nhớ lấy, ghi nhớприме́таDấu hiệu; điềm, triệu, triệu chứngотмеча́тьghi chép, ghi; ghi công, khen thưởng, tặng thưởng, thưởngзаме́ткаdấu, dấu hiệu; ghi chú, ghi chép, bút kýнаме́титьvạch ra, dự kiến; ấn địnhотме́ткаDấu hiệu, dấu; số điểm, điểm số, điểmприме́титьnhận thấy, để ýпоме́ткаDấu, dấu ghi, ghi chúпоме́титьđánh dấuподме́титьnhận thấyпоме́таdấu ghi chúнамеча́тьlên kế hoạch, dự kiến; đặt ra, xác địnhпримеча́тьChú ý, để ý, lưu ý; ghi nhớ, nhớ lấyотме́тинаvết tích, sẹo, vết tiêm, dấu hiệuме́таdấu hiệu, nhãn, ký hiệu, dấu; mục tiêu, đích, mục đíchподмеча́тьNhận thấy, quan sát thấy, để ý thấy, phát hiện raнамёткаsơ thảo, dự thảo, dàn bài sơ lượcпомеча́тьghi chép; Đánh dấu, ghi dấu, ghiразме́ткаdấu vạch, dấu, vạch; lấy dấu, vạch dấu, đánh dấuразмеча́тьLấy dấu, vạch dấu, đánh dấu, vạchразме́титьđánh dấu, vẽ dấu, khoanh vùng, ghi dấu