разме́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh dấu, vẽ dấu, khoanh vùng, ghi dấu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разме́чу |
| ты | разме́тишь |
| он / она / оно | разме́тит |
| мы | разме́тим |
| вы | разме́тите |
| они | разме́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разме́тил |
| Giống cái | разме́тила |
| Giống trung | разме́тило |
| Số nhiều | разме́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разме́ть |
| Số nhiều | разме́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разме́тивший |
| Bị động | — | разме́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разме́тив, разметивши |