приме́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhận thấy, để ý
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приме́чу |
| ты | приме́тишь |
| он / она / оно | приме́тит |
| мы | приме́тим |
| вы | приме́тите |
| они | приме́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приме́тил |
| Giống cái | приме́тила |
| Giống trung | приме́тило |
| Số nhiều | приме́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | приме́ть |
| Số nhiều | приме́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приме́тивший |
| Bị động | — | приме́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приме́тив, приметивши |