приме́тить приметить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhận thấy, để ý

Chia động từ

Tương lai
яприме́чу
тыприме́тишь
он / она / оноприме́тит
мыприме́тим
выприме́тите
ониприме́тят
Quá khứ
Giống đựcприме́тил
Giống cáiприме́тила
Giống trungприме́тило
Số nhiềuприме́тили
Mệnh lệnh
Số ítприме́ть
Số nhiềuприме́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приме́тивший
Bị động—приме́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приме́тив, приметивши