помеча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поме́титьđánh dấu
Nghĩa
- ghi chépзаписывать
- Đánh dấu, ghi dấu, ghi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | помеча́ю |
| ты | помеча́ешь |
| он / она / оно | помеча́ет |
| мы | помеча́ем |
| вы | помеча́ете |
| они | помеча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помеча́л |
| Giống cái | помеча́ла |
| Giống trung | помеча́ло |
| Số nhiều | помеча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помеча́й |
| Số nhiều | помеча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | помеча́ющий | помеча́вший |
| Bị động | помеча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | помеча́я | помечав, помечавши |
Ví dụ
- помечать датуđề (ghi) ngày tháng