ме́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dấu hiệu, nhãn, ký hiệu, dấu
- mục tiêu, đích, mục đích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́та | ме́ты |
| Sinh cách | ме́ты | ме́т |
| Tặng cách | ме́те | ме́там |
| Đối cách | ме́ту | ме́ты |
| Công cụ cách | ме́той, ме́тою | ме́тами |
| Giới cách | ме́те | ме́тах |