отмеча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ghi chép, ghiс целю учёта
- ghi công, khen thưởng, tặng thưởng, thưởngудостаивать похвалы, награды
- ghi nhớ, để ý, lưu ýобращать внимание
- kỷ niệm, làm lễпраздновать
- Làm dấu, đánh dấu, ghi dấu
- nêu lên, nhận xét, vạch ra, chỉ rõуказывать на что-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отмеча́ю |
| ты | отмеча́ешь |
| он / она / оно | отмеча́ет |
| мы | отмеча́ем |
| вы | отмеча́ете |
| они | отмеча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отмеча́л |
| Giống cái | отмеча́ла |
| Giống trung | отмеча́ло |
| Số nhiều | отмеча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отмеча́й |
| Số nhiều | отмеча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отмеча́ющий | отмеча́вший |
| Bị động | отмеча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отмеча́я | отмечав, отмечавши |
Ví dụ
- отмечать чьи-л. достиженияghi công (khen thưởng) những thành tích của ai
- отмечать нужные места в книгеđánh dấu những chỗ cần thiết trong sách
- отмечать достоинства и недостатки рецензируюемой работыnêu lên (vạch ra, chỉ rõ) những ưu điểm và khuyết điểm của tác phẩm được nhận xét



