отмеча́ть отмечать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghi chép, ghiс целю учёта
  2. ghi công, khen thưởng, tặng thưởng, thưởngудостаивать похвалы, награды
  3. ghi nhớ, để ý, lưu ýобращать внимание
  4. kỷ niệm, làm lễпраздновать
  5. Làm dấu, đánh dấu, ghi dấu
  6. nêu lên, nhận xét, vạch ra, chỉ rõуказывать на что-л.

Chia động từ

Hiện tại
яотмеча́ю
тыотмеча́ешь
он / она / оноотмеча́ет
мыотмеча́ем
выотмеча́ете
ониотмеча́ют
Quá khứ
Giống đựcотмеча́л
Giống cáiотмеча́ла
Giống trungотмеча́ло
Số nhiềuотмеча́ли
Mệnh lệnh
Số ítотмеча́й
Số nhiềuотмеча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотмеча́ющийотмеча́вший
Bị độngотмеча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотмеча́яотмечав, отмечавши

Ví dụ

  • отмечать чьи-л. достижения
    ghi công (khen thưởng) những thành tích của ai
  • отмечать нужные места в книге
    đánh dấu những chỗ cần thiết trong sách
  • отмечать достоинства и недостатки рецензируюемой работы
    nêu lên (vạch ra, chỉ rõ) những ưu điểm và khuyết điểm của tác phẩm được nhận xét

Từ liên quan