заме́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dấu, dấu hiệuзнак
- ghi chú, ghi chép, bút kýзаписьđiều
- tin ngắn, bài ngắnв газетеbáo
- vết, dấu vếtслед
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заме́тка | заме́тки |
| Sinh cách | заме́тки | заме́ток |
| Tặng cách | заме́тке | заме́ткам |
| Đối cách | заме́тку | заме́тки |
| Công cụ cách | заме́ткой, заме́ткою | заме́тками |
| Giới cách | заме́тке | заме́тках |
Ví dụ
- путевые заметкиbút ký đi đường
- взять что-л. на заметкуghi nhớ cái gì
