приме́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Dấu hiệu
- điềm, triệu, triệu chứngпредзнаменование
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | приме́та | приме́ты |
| Sinh cách | приме́ты | приме́т |
| Tặng cách | приме́те | приме́там |
| Đối cách | приме́ту | приме́ты |
| Công cụ cách | приме́той, приме́тою | приме́тами |
| Giới cách | приме́те | приме́тах |
Ví dụ
- особые приметыnhững dấu hiệu đặc biệt
- дурная приметаđiềm gở
- хорошая приметаđiềm lành
