примеча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể приме́титьnhận thấy, để ý
Nghĩa
- Chú ý, để ý, lưu ý
- ghi nhớ, nhớ lấyзапоминать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | примеча́ю |
| ты | примеча́ешь |
| он / она / оно | примеча́ет |
| мы | примеча́ем |
| вы | примеча́ете |
| они | примеча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | примеча́л |
| Giống cái | примеча́ла |
| Giống trung | примеча́ло |
| Số nhiều | примеча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | примеча́й |
| Số nhiều | примеча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | примеча́ющий | примеча́вший |
| Bị động | примечаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | примеча́я | примечав, примечавши |