подмеча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подме́титьnhận thấy
Nghĩa
- Nhận thấy, quan sát thấy, để ý thấy, phát hiện ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подмеча́ю |
| ты | подмеча́ешь |
| он / она / оно | подмеча́ет |
| мы | подмеча́ем |
| вы | подмеча́ете |
| они | подмеча́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подмеча́л |
| Giống cái | подмеча́ла |
| Giống trung | подмеча́ло |
| Số nhiều | подмеча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подмеча́й |
| Số nhiều | подмеча́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подмеча́ющий | подмеча́вший |
| Bị động | подмеча́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подмеча́я | подмечав, подмечавши |