наме́тить наметить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vạch ra, dự kiến
  2. ấn định

Chia động từ

Tương lai
янаме́чу
тынаме́тишь
он / она / ононаме́тит
мынаме́тим
вынаме́тите
онинаме́тят
Quá khứ
Giống đựcнаме́тил
Giống cáiнаме́тила
Giống trungнаме́тило
Số nhiềuнаме́тили
Mệnh lệnh
Số ítнаме́ть
Số nhiềuнаме́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наме́тивший
Bị động—наме́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наме́тив, наметивши