мети́л метил

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. nhóm metyl, gốc metyl

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмети́лмети́лы
Sinh cáchмети́ламети́лов
Tặng cáchмети́лумети́лам
Đối cáchмети́лмети́лы
Công cụ cáchмети́ломмети́лами
Giới cáchмети́лемети́лах

ме́тить метить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nhắmцелясь, стремиться попасть в кого-либо или во что-либо
  2. nhắm tới địa vịстремиться занять какое-либо положение, получить какое-либо звание, стать кем-либо
  3. dán nhãn
  4. mong trở thànhстремиться занять какое-либо положение, получить какое-либо звание, стать кем-либо
  5. đánh dấu
  6. ám chỉнамекать на кого-либо, что-либо
  7. nhắm, hướng tới
  8. đánh dấu, dán nhãn

Chia động từ

Hiện tại
яме́чу
тыме́тишь
он / она / ономе́тит
мыме́тим
выме́тите
ониме́тят
Quá khứ
Giống đựcме́тил
Giống cáiме́тила
Giống trungме́тило
Số nhiềuме́тили
Mệnh lệnh
Số ítме́ть
Số nhiềuме́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngме́тящийме́тивший
Bị độngме́тимыйме́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từметяметив, метивши

Từ liên quan