мел

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. phấnкусок мелаhòn, viên, cục
  2. Phấn, đá phấn
  3. vôiдля побелки

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchме́л—
Sinh cáchме́ла—
Tặng cáchме́лу—
Đối cáchме́л—
Công cụ cáchме́лом—
Giới cáchме́ле—

Ví dụ

  • писать мелом
    viết bằng phấn

Từ liên quan

мель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cạn, nông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмельме́ли
Sinh cáchме́лме́лей
Tặng cáchме́лиме́лям
Đối cáchме́льме́ли
Công cụ cáchме́льюме́лями
Giới cáchме́лиме́лях

Ví dụ

  • песчаная мель
    dải cát ngầm, bãi cát bồi
  • сесть на мель
    а) — mắc cạn; б) перен. — mắc cạn, gặp khó khăn
  • рак] на мели
    lâm thế bí, gặp bước gian truân; cá nằm trốc (trên) thớt (погов.)

Từ liên quan

мести́ мести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lùa, cuốn, lùa. . . đi, cuốn. . . điнести, гнать
  2. Quét, quét tước, quét dọn, quét sạch

Chia động từ

Hiện tại
ямету́
тыметёшь
он / она / онометёт
мыметём
выметёте
онимету́т
Quá khứ
Giống đựcмёл
Giống cáiмела́
Giống trungмело́
Số nhiềuмели́
Mệnh lệnh
Số ítмети́
Số nhiềuмети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмету́щиймётший
Bị động—метённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từметямётши

Ví dụ

  • мести сор
    quét rác
  • мести пол
    quét sàn, quét nhà

Từ liên quan