намести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quét dồn lại, thổi dồn lại, chất đống lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | намету́ |
| ты | наметёшь |
| он / она / оно | наметёт |
| мы | наметём |
| вы | наметёте |
| они | намету́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намёл |
| Giống cái | намела́ |
| Giống trung | намело́ |
| Số nhiều | намели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намети́ |
| Số nhiều | намети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | намётший |
| Bị động | — | наметённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наметя |