Từ điển

    мелово́й меловой

    tính từ

    Nghĩa

    1. Phấn, đá phấn

    Ví dụ

    • меловые горы
      núi đá phấn
    • меловая
      бумага — giấy keo
    • меловой период
      геол. — kỷ Phấn trắng, kỷ Bạch phấn, kỷ Creta
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)