замести́ замести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quét phủ, tuyết phủcover by snow etc

Chia động từ

Tương lai
язаме́ту
тызаметёшь
он / она / онозаметёт
мызаметём
вызаметёте
онизамету́т
Quá khứ
Giống đựcзамёл
Giống cáiзаме́ла
Giống trungзамело́
Số nhiềuзамели́
Mệnh lệnh
Số ítзамети́
Số nhiềuзамети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замести́вший
Bị động—замещённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замести́в, заместивши

замести́ть заместить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thay thế, thế chỗ, đảm nhiệm chức vụ, thay phiên

Chia động từ

Tương lai
язамещу́
тызамести́шь
он / она / онозамести́т
мызамести́м
вызамести́те
онизаместя́т
Quá khứ
Giống đựcзамести́л
Giống cáiзамести́ла
Giống trungзамести́ло
Số nhiềuзамести́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамести́
Số nhiềuзамести́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замести́вший
Bị động—замещённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замести́в, заместивши