меле́ть мелеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nông dần, cạn dần, trở nên nông cạn, cạn đi

Chia động từ

Hiện tại
ямеле́ю
тымеле́ешь
он / она / ономеле́ет
мымеле́ем
вымеле́ете
онимеле́ют
Quá khứ
Giống đựcмеле́л
Giống cáiмеле́ла
Giống trungмеле́ло
Số nhiềuмеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítмеле́й
Số nhiềuмеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмеле́ющиймеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмеле́яме́лев, мелевши