подмета́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Quét dọn, quét tước, quét
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подмета́ю |
| ты | подмета́ешь |
| он / она / оно | подмета́ет |
| мы | подмета́ем |
| вы | подмета́ете |
| они | подмета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подмета́л |
| Giống cái | подмета́ла |
| Giống trung | подмета́ло |
| Số nhiều | подмета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подмета́й |
| Số nhiều | подмета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подмета́ющий | подмета́вший |
| Bị động | подмета́емый | подмётанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подмета́в, подметавши |