замета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- quét, phủ kín
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | замета́ю |
| ты | замета́ешь |
| он / она / оно | замета́ет |
| мы | замета́ем |
| вы | замета́ете |
| они | замета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замета́л |
| Giống cái | замета́ла |
| Giống trung | замета́ло |
| Số nhiều | замета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замета́й |
| Số nhiều | замета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | замета́ющий | замета́вший |
| Bị động | замета́емый | замётанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заметав, заметавши |