мете́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bão tuyết, gió tuyết, tuyết bay
- quét dọn, hành động quét
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мете́ние | мете́ния |
| Sinh cách | мете́ния | мете́ний |
| Tặng cách | мете́нию | мете́ниям |
| Đối cách | мете́ние | мете́ния |
| Công cụ cách | мете́нием | мете́ниями |
| Giới cách | мете́нии | мете́ниях |