отмести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gạt bỏ, từ bỏ, loại bỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отмету́ |
| ты | отметёшь |
| он / она / оно | отметёт |
| мы | отметём |
| вы | отметёте |
| они | отмету́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отмёл |
| Giống cái | отмела́ |
| Giống trung | отмело́ |
| Số nhiều | отмели́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отмети́ |
| Số nhiều | отмети́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отмётший |
| Bị động | — | отметённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отметя |