кусо́чек
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mảnh con, mẩu con, miếng con
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кусо́чек | кусо́чки |
| Sinh cách | кусо́чка | кусо́чков |
| Tặng cách | кусо́чку | кусо́чкам |
| Đối cách | кусо́чек | кусо́чки |
| Công cụ cách | кусо́чком | кусо́чками |
| Giới cách | кусо́чке | кусо́чках |
Từ liên quan
кусо́кmiếng, mẩu:; Mảnh, mẩu, cục, mảng, khúc, đoạnвкусvị; khẩu vị, thị hiếu, phong cáchзаку́скаmón ăn khai vị; món ăn nguộiискуше́ниеsự cám dỗ; sự quyến rũуку́сchâm, đốt; Cắnпри́вкусPhong vị, hương vị; Vị phụ, dư vị, gia vị, vị, hương vịпредвкуше́ниеCảm thấy trướcку́шаньеThức ăn, món ăn, đồ ănкусmiếng, mẩu; miếng cắn, vết cắnискуси́тельNgười cám dỗ, người quyến rũбезвку́сицаthiếu thẩm mỹ, gu kém, thiếu duyên dáng, vị giác kémиску́сThử tháchбезвку́сиеVô vịкуса́чкиKìm bấm, kìm cắt, dây thépприку́сKiểu cắn khít răngвкусня́тинаmón ngon, đồ ngon, thứ ngon tuyệt, món khoái khẩuпереку́сbữa ăn nhẹ, giờ nghỉ ăn uống, bữa điểm tâm nhanhза́кусьmón ăn kèm rượu, món nhắm, đồ nhắmкуса́каkẻ cắn, vật cắn, đứa hay cắnвкушаниепослевку́сиеhậu vị, dư vị, vị còn lạiнадку́сhành động cắn; hành động gặm, hành động nhai nhẹ

