безвку́сица
danh từbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- thiếu thẩm mỹ, gu kém, thiếu duyên dáng, vị giác kém
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | безвку́сица | — |
| Sinh cách | безвку́сицы | — |
| Tặng cách | безвку́сице | — |
| Đối cách | безвку́сицу | — |
| Công cụ cách | безвку́сицей, безвку́сицею | — |
| Giới cách | безвку́сице | — |