при́вкус
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Phong vị, hương vị
- Vị phụ, dư vị, gia vị, vị, hương vị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | при́вкус | при́вкусы |
| Sinh cách | при́вкуса | при́вкусов |
| Tặng cách | при́вкусу | при́вкусам |
| Đối cách | при́вкус | при́вкусы |
| Công cụ cách | при́вкусе | при́вкусах |
| Giới cách | при́вкусом | при́вкусами |
Ví dụ
- привкус романтизмаphong vị lãng mạn
- масло с горьким привкусомbơ có lẫn vị đắng
- почувствовать неприятный привкус во ртуcảm thấy dư vị khó chịu trong miệng