при́вкус привкус

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Phong vị, hương vị
  2. Vị phụ, dư vị, gia vị, vị, hương vị

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпри́вкуспри́вкусы
Sinh cáchпри́вкусапри́вкусов
Tặng cáchпри́вкусупри́вкусам
Đối cáchпри́вкуспри́вкусы
Công cụ cáchпри́вкусепри́вкусах
Giới cáchпри́вкусомпри́вкусами

Ví dụ

  • привкус романтизма
    phong vị lãng mạn
  • масло с горьким привкусом
    bơ có lẫn vị đắng
  • почувствовать неприятный привкус во рту
    cảm thấy dư vị khó chịu trong miệng