уку́с укус

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. châm, đốtпчелы и т. п.sự
  2. Cắn
  3. vết cắnthông tụcслед
  4. — vết châm, vết đốtпчелиный и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуку́суку́сы
Sinh cáchуку́сауку́сов
Tặng cáchуку́сууку́сам
Đối cáchуку́суку́сы
Công cụ cáchуку́сомуку́сами
Giới cáchуку́сеуку́сах

Ví dụ

  • укус комара
    muỗi đốt
  • укус змеи
    rắn cắn
  • укус собаки
    chó cắn

Từ liên quan