кусо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- miếng, mẩu:пищи
- Mảnh, mẩu, cục, mảng, khúc, đoạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кусо́к | куски́ |
| Sinh cách | куска́ | куско́в |
| Tặng cách | куску́ | куска́м |
| Đối cách | кусо́к | куски́ |
| Công cụ cách | куско́м | куска́ми |
| Giới cách | куске́ | куска́х |
Ví dụ
- кусок льдаcục băng, hòn nước đá
- кусок сахараmiếng (mẩu, cục, viên) đường
