кусо́к кусок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. miếng, mẩu:пищи
  2. Mảnh, mẩu, cục, mảng, khúc, đoạn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкусо́ккуски́
Sinh cáchкуска́куско́в
Tặng cáchкуску́куска́м
Đối cáchкусо́ккуски́
Công cụ cáchкуско́мкуска́ми
Giới cáchкуске́куска́х

Ví dụ

  • кусок льда
    cục băng, hòn nước đá
  • кусок сахара
    miếng (mẩu, cục, viên) đường

Từ liên quan