душе́вно
trạng từ
Nghĩa
- một cách thân tình
- về tâm thần
- về tâm hồn
- một cách chân thành
- một cách thiết tha
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | душе́вный | душе́вное | душе́вная | душе́вные |
| Sinh cách | душе́вного | душе́вного | душе́вной | душе́вных |
| Tặng cách | душе́вному | душе́вному | душе́вной | душе́вным |
| Đối cách | душе́вный, душе́вного | душе́вное | душе́вную | душе́вные, душе́вных |
| Công cụ cách | душе́вным | душе́вным | душе́вной, (душе́вною) | душе́вными |
| Giới cách | душе́вном | душе́вном | душе́вной | душе́вных |
| Dạng ngắn | душе́вен | душе́вно | душе́вна | душе́вны |