одухотворя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thổi linh hồn vào, làm sống động, truyền cảm hứng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | одухотворя́ю |
| ты | одухотворя́ешь |
| он / она / оно | одухотворя́ет |
| мы | одухотворя́ем |
| вы | одухотворя́ете |
| они | одухотворя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одухотворя́л |
| Giống cái | одухотворя́ла |
| Giống trung | одухотворя́ло |
| Số nhiều | одухотворя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одухотворя́й |
| Số nhiều | одухотворя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | одухотворя́ющий | одухотворя́вший |
| Bị động | одухотворяемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | одухотворя́я | одухотворяв, одухотворявши |