души́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể задуши́тьbóp cổ, làm nghẹt thở; bóp chết, làm chết ngạtнадуши́тьxịt nước hoa, đánh nước hoa, ướp hương
Nghĩa
- bóp cổ giếtубивать, насильственно останавливая дыхание
- làm nghẹt thởстеснять дыхание
- bóp cổ, làm nghẹt thở
- làm ngạt thởстеснять дыхание
- làm chết ngạtубивать, насильственно останавливая дыхание
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | душу́ |
| ты | ду́шишь |
| он / она / оно | ду́шит |
| мы | ду́шим |
| вы | ду́шите |
| они | ду́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | души́л |
| Giống cái | души́ла |
| Giống trung | души́ло |
| Số nhiều | души́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | души́ |
| Số nhiều | души́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ду́шащий | души́вший |
| Bị động | души́мый | ду́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | душа | душив, душивши |
Từ liên quan
духhơi thở, mùi; maду́шныйNgột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ảзадуши́тьbóp cổ, làm nghẹt thở; bóp chết, làm chết ngạtдуши́стыйThơm, có hương thơmпридуши́тьBóp cổ, bóp nghẹt, bóp chếtнадуши́тьxịt nước hoa, đánh nước hoa, ướp hươngудуше́ниеbóp cổ chết; làm chết ngạtдухи́nước thơm; Nước hoaдуши́тельkẻ bóp cổ, người bóp cổ, kẻ siết cổ, người siết cổдуши́тьсяXức nước hoaнаду́шенныйPhun nước hoa, rẩy nước hoaнадуши́тьсяxịt nước hoa vào người, thoa hương vào người, dùng nước hoa
