одушевля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khích lệ, khuyến khích, cổ vũ, cổ lệ, động viên, làm phấn khởi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | одушевля́ю |
| ты | одушевля́ешь |
| он / она / оно | одушевля́ет |
| мы | одушевля́ем |
| вы | одушевля́ете |
| они | одушевля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одушевля́л |
| Giống cái | одушевля́ла |
| Giống trung | одушевля́ло |
| Số nhiều | одушевля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одушевля́й |
| Số nhiều | одушевля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | одушевля́ющий | одушевля́вший |
| Bị động | одушевляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | одушевля́я | одушевляв, одушевлявши |