одушеви́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cho có sự sống, thổi sự sống vào, làm sống độngнаделить свойствами живого существа
- thổi linh hồn vào, làm cho có linh hồn
- truyền cảm hứng, khích lệ, làm phấn chấnвызвать душевный подъём, придать душевные силы; воодушевить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | одушевлю́ |
| ты | одушеви́шь |
| он / она / оно | одушеви́т |
| мы | одушеви́м |
| вы | одушеви́те |
| они | одушевя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одушеви́л |
| Giống cái | одушеви́ла |
| Giống trung | одушеви́ло |
| Số nhiều | одушеви́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одушеви́ |
| Số nhiều | одушеви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | одушеви́вший |
| Bị động | — | одушевлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | одушеви́в, одушевивши, одушевя́ |