духо́вный
tính từ
Nghĩa
- nhà thờ, tôn giáo, giáo hội, giáo đường, tăng lữцерковныйthuộc về
- Tinh thần
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | духо́вный | духо́вное | духо́вная | духо́вные |
| Sinh cách | духо́вного | духо́вного | духо́вной | духо́вных |
| Tặng cách | духо́вному | духо́вному | духо́вной | духо́вным |
| Đối cách | духо́вный, духо́вного | духо́вное | духо́вную | духо́вные, духо́вных |
| Công cụ cách | духо́вным | духо́вным | духо́вной, (духо́вною) | духо́вными |
| Giới cách | духо́вном | духо́вном | духо́вной | духо́вных |
| Dạng ngắn | духо́вен | духо́вно | духо́вна | духо́вны |
Ví dụ
- духовная музыкаthánh nhạc, âm nhạc ở giáo đường
- духовное лицоnhà tu hành, tu sĩ
- духовный обликbộ mặt tinh thần

