духовни́к духовник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. linh mục nghe xưng tội, người hướng dẫn tâm linh, cha giải tộia person who hear or make a confession

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдуховни́кдуховники́
Sinh cáchдуховника́духовнико́в
Tặng cáchдуховнику́духовника́м
Đối cáchдуховника́духовнико́в
Công cụ cáchдуховнико́мдуховника́ми
Giới cáchдуховнике́духовника́х