духовни́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- linh mục nghe xưng tội, người hướng dẫn tâm linh, cha giải tộia person who hear or make a confession
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | духовни́к | духовники́ |
| Sinh cách | духовника́ | духовнико́в |
| Tặng cách | духовнику́ | духовника́м |
| Đối cách | духовника́ | духовнико́в |
| Công cụ cách | духовнико́м | духовника́ми |
| Giới cách | духовнике́ | духовника́х |