ду́шно душно

trạng từ

Nghĩa

  1. ngạt thở, ngạt hơiоб ощущении удушья
  2. Ngạt, ngột, ngột ngạt, oi, oi bức, oi ả

Ví dụ

  • мне душно
    tôi thấy ngạt thở
  • здесь душно
    ở đây ngột ngạt
  • сегодня очень душно
    hôm nay trời rất oi bức, oi ả

Bắt nguồn từ

ду́шный душный

tính từ

Nghĩa

  1. Ngột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ả

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchду́шныйду́шноеду́шнаяду́шные
Sinh cáchду́шногоду́шногоду́шнойду́шных
Tặng cáchду́шномуду́шномуду́шнойду́шным
Đối cáchду́шный, ду́шногоду́шноеду́шнуюду́шные, ду́шных
Công cụ cáchду́шнымду́шнымду́шной, (ду́шною)ду́шными
Giới cáchду́шномду́шномду́шнойду́шных
Dạng ngắnду́шенду́шноду́шнаду́шны

Ví dụ

  • душный день
    ngày ngột ngạt (oi bức, oi ả)
  • душная комната
    gian phòng ngột ngạt
  • душная атмосфера
    không khí ngột ngạt

Từ phái sinh