ду́шно
trạng từ
Nghĩa
- ngạt thở, ngạt hơiоб ощущении удушья
- Ngạt, ngột, ngột ngạt, oi, oi bức, oi ả
Ví dụ
- мне душноtôi thấy ngạt thở
- здесь душноở đây ngột ngạt
- сегодня очень душноhôm nay trời rất oi bức, oi ả
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ду́шный | ду́шное | ду́шная | ду́шные |
| Sinh cách | ду́шного | ду́шного | ду́шной | ду́шных |
| Tặng cách | ду́шному | ду́шному | ду́шной | ду́шным |
| Đối cách | ду́шный, ду́шного | ду́шное | ду́шную | ду́шные, ду́шных |
| Công cụ cách | ду́шным | ду́шным | ду́шной, (ду́шною) | ду́шными |
| Giới cách | ду́шном | ду́шном | ду́шной | ду́шных |
| Dạng ngắn | ду́шен | ду́шно | ду́шна | ду́шны |