Nghĩa
- Bói, bói toán, bói quẻ, bói số, bói thẻ, rút thẻ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | гада́ю |
|---|
| ты | гада́ешь |
|---|
| он / она / оно | гада́ет |
|---|
| мы | гада́ем |
|---|
| вы | гада́ете |
|---|
| они | гада́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | гада́л |
|---|
| Giống cái | гада́ла |
|---|
| Giống trung | гада́ло |
|---|
| Số nhiều | гада́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | гада́й |
|---|
| Số nhiều | гада́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | гада́ющий | гада́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | гада́я | гада́в, гадавши |
|---|
Ví dụ
гадать на картах
bói bài tây
Từ liên quan
догада́тьсяđoán raдога́дыватьсяĐoán, đoán được, đoán ra, ước đoán, phỏng đoán, đoán chừngугада́тьđoán đúngзага́дкаCâu đố; điều bí ẩnдога́дкаsáng ý, tinh ý; Ước đoán, phỏng đoán, đoán chừng, đoánразгада́тьgiải đáp, tìm raуга́дыватьđoán; đoán đúngразга́дкаlời giải; đoán, giải, đoán ra, giải đượcотгада́тьđoán; giải đốгада́ниеBói toán; đoán trước, phỏng đoán, tiên đoán, ước đoánзага́дыватьnghĩ thầm, chọn nhẩm; — dự định, trù tính, định bụngзагада́тьước; đặt câu đố, ra câu hỏiразга́дыватьhiểu, đoán được, hiểu rõ, đoán biết, nhận rõ; tìm hiểu, cố hiểuгада́лкаMụ thầy bóiотга́дыватьĐoán ra, đoán đúng; đoán, bóiпогада́тьbói, đoán, suy đoán, tiên triгада́льщикthầy bói, người xem bói, thầy tướng số, người đoán mệnhгада́льныйthuộc về bói toán, dùng để xem bói, mang tính tiên tri, bói toánподга́дыватьtính giờ, chọn đúng thời điểm, điều chỉnh, canh giờподгада́тьtính đúng giờ, chọn đúng lúc, canh đúng thời điểm, làm đúng lúcнежданно-негадано