отгада́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đoán
- giải đố
- giải được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отгада́ю |
| ты | отгада́ешь |
| он / она / оно | отгада́ет |
| мы | отгада́ем |
| вы | отгада́ете |
| они | отгада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отгада́л |
| Giống cái | отгада́ла |
| Giống trung | отгада́ло |
| Số nhiều | отгада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отгада́й |
| Số nhiều | отгада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отгада́вший |
| Bị động | — | отга́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отгада́в, отгадавши |