разгада́ть разгадать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giải đáp, tìm ra

Chia động từ

Tương lai
яразгада́ю
тыразгада́ешь
он / она / оноразгада́ет
мыразгада́ем
выразгада́ете
ониразгада́ют
Quá khứ
Giống đựcразгада́л
Giống cáiразгада́ла
Giống trungразгада́ло
Số nhiềuразгада́ли
Mệnh lệnh
Số ítразгада́й
Số nhiềuразгада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разгада́вший
Bị động—разга́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разгада́в, разгадавши