Nghĩa
- nghĩ thầm, chọn nhẩmВзадумывать что-л.
- — dự định, trù tính, định bụngthông tụcпредполагать что-л. сделать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | зага́дываю |
|---|
| ты | зага́дываешь |
|---|
| он / она / оно | зага́дывает |
|---|
| мы | зага́дываем |
|---|
| вы | зага́дываете |
|---|
| они | зага́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зага́дывал |
|---|
| Giống cái | зага́дывала |
|---|
| Giống trung | зага́дывало |
|---|
| Số nhiều | зага́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зага́дывай |
|---|
| Số nhiều | зага́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | зага́дывающий | зага́дывавший |
|---|
| Bị động | зага́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | зага́дывая | загадывав, загадывавши |
|---|
Ví dụ
загадывать число
chọn nhẩm con số