Nghĩa
- hiểu, đoán được, hiểu rõ, đoán biết, nhận rõсов.
- tìm hiểu, cố hiểuуяснять смысл, значение чего-л.
- đoán ra, giải đượcсов.
- đoán, giảiотгадывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разга́дываю |
|---|
| ты | разга́дываешь |
|---|
| он / она / оно | разга́дывает |
|---|
| мы | разга́дываем |
|---|
| вы | разга́дываете |
|---|
| они | разга́дывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разга́дывал |
|---|
| Giống cái | разга́дывала |
|---|
| Giống trung | разга́дывало |
|---|
| Số nhiều | разга́дывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разга́дывай |
|---|
| Số nhiều | разга́дывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разга́дывающий | разга́дывавший |
|---|
| Bị động | разга́дываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разга́дывая | разгадывав, разгадывавши |
|---|