подгада́ть подгадать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tính đúng giờ, chọn đúng lúc, canh đúng thời điểm, làm đúng lúcsomething right

Chia động từ

Tương lai
яподгада́ю
тыподгада́ешь
он / она / оноподгада́ет
мыподгада́ем
выподгада́ете
ониподгада́ют
Quá khứ
Giống đựcподгада́л
Giống cáiподгада́ла
Giống trungподгада́ло
Số nhiềuподгада́ли
Mệnh lệnh
Số ítподгада́й
Số nhiềuподгада́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подгада́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подгада́в, подгадавши