подга́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tính giờ, chọn đúng thời điểm, điều chỉnh, canh giờcarefully; to a time
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подга́дываю |
| ты | подга́дываешь |
| он / она / оно | подга́дывает |
| мы | подга́дываем |
| вы | подга́дываете |
| они | подга́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подга́дывал |
| Giống cái | подга́дывала |
| Giống trung | подга́дывало |
| Số nhiều | подга́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подга́дывай |
| Số nhiều | подга́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подга́дывающий | подга́дывавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подга́дывая | подгадывав, подгадывавши |