зага́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Câu đố
- điều bí ẩnперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зага́дка | зага́дки |
| Sinh cách | зага́дки | зага́док |
| Tặng cách | зага́дке | зага́дкам |
| Đối cách | зага́дку | зага́дки |
| Công cụ cách | зага́дкой, зага́дкою | зага́дками |
| Giới cách | зага́дке | зага́дках |
Ví dụ
- говорить загадкмиnói mập mờ, nói nửa úp nửa mở
Từ liên quan
зага́дочныйBí ẩn; huyền bíуга́дыватьđoán; đoán đúngгада́ниеBói toán; đoán trước, phỏng đoán, tiên đoán, ước đoánзага́дыватьnghĩ thầm, chọn nhẩm; — dự định, trù tính, định bụngразга́дыватьhiểu, đoán được, hiểu rõ, đoán biết, nhận rõ; tìm hiểu, cố hiểuотга́дыватьĐoán ra, đoán đúng; đoán, bóiзага́дываниеsự đoán, sự đố, sự ước
